TanroDictionary Sổ từ

swimmy

/ˈswɪmi/

Anh
0

swimmy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Choáng mặt; Gây choáng đầu; Nhoè đi; mờ đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Choáng mặt.tính từEN-VI Dict
  2. Gây choáng đầu.tính từEN-VI Dict
  3. Nhoè đi; mờ đi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bright light left him swimmi.

  2. The fast ride made her swimmi.

  3. The words became swimmi in the rain.