TanroDictionary Sổ từ

swimsuit

/ˈswɪmsuːt/

Anh Thông dụng
0

swimsuit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần áo bơi liền mảnh của phụ nữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần áo bơi liền mảnh của phụ nữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She packed her swimsuit for the beach trip.