TanroDictionary Sổ từ

swindling

/ˈswɪndəlin/

Anh
0

swindling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swindle; Sự (mánh khoé) lừa bịp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swindle.động từEN-VI Dict
  2. Sự (mánh khoé) lừa bịp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Swindling hurt many people in the small town.

  2. The swindling took place through false promises.