TanroDictionary Sổ từ

swing around

/swˈɪŋ ərˈaʊnd/

Anh
0

swing around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thay đổi ý kiến của bạn một cách nhanh chóng; Quay lại nhanh chóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thay đổi ý kiến của bạn một cách nhanh chóng.động từEN-VI Dict
  2. Quay lại nhanh chóng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They swung around to our idea after reading the press reports.

  2. He swung round to see what had made the noise.