Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swipe.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was swiping through photos on her phone.
/swˈaɪpɪŋ/
swiping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swipe.
She was swiping through photos on her phone.