TanroDictionary Sổ từ

swirling

/ˈswɜːəlin/

Anh
0

swirling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có xoáy; xoáy tít; Sự tạo thành xoáy; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swirl.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có xoáy; xoáy tít.tính từEN-VI Dict
  2. Sự tạo thành xoáy.danh từEN-VI Dict
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swirl.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The swirling water pulled leaves into a circle.

  2. The swirling of the tea made a small ring.

  3. I heard her swirling the soup with a spoon.