Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swirlđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Smoke swirls above the warm tea.
/swˈɜːlz/
swirls là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swirl.
Smoke swirls above the warm tea.