Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của swishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He swished the broom across the floor.
/swˈɪʃt/
swished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của swish.
He swished the broom across the floor.