Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swish.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The skirt was swishing softly as she walked.
/swˈɪʃɪŋ/
swishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swish.
The skirt was swishing softly as she walked.