Nghĩa tiếng Việt
- Thụy Sĩ.tính từEN-VI Dict
- Người Thụy Sĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought a swiss watch at the market.
-
A swiss spoke with a soft accent.
/swɪs/
swiss là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thụy Sĩ; Người Thụy Sĩ.
He bought a swiss watch at the market.
A swiss spoke with a soft accent.