Nghĩa tiếng Việt
- Mánh khoé quảng cáo một sản phẩm giá cáo hơn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The switch-selling trick made the price seem lower.
/ˈswɪtʃˈsɛlin/
switch-selling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mánh khoé quảng cáo một sản phẩm giá cáo hơn.
The switch-selling trick made the price seem lower.