TanroDictionary Sổ từ

switzerland

/ˈswɪtsələnd/

Anh Thông dụng
0

switzerland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thụy Sĩ (một quốc gia ở châu Âu); Một bên trung lập trong một cuộc tranh chấp; người không đứng về phía nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thụy Sĩ (một quốc gia ở châu Âu)danh từEN-VI Dict
  2. Một bên trung lập trong một cuộc tranh chấp; người không đứng về phía nào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Switzerland has high mountains and clean lakes.

  2. He stayed switzerland during the dispute.