Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của swivelđộng từEN-VI Dict
- (Anh) Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của swivelđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He swivelled toward the window.
/swˈɪvəld/
swivelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của swivel; (Anh) Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của swivel.
He swivelled toward the window.