Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swivel.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair was swivelling slowly.
/swˈɪvəlɪŋ/
swivelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swivel.
The chair was swivelling slowly.