Nghĩa tiếng Việt
- Rượu cốc tay (có chanh, đường).danh từEN-VI Dict
- Ngoáy hoặc đảo nước uống dùng que.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ordered a swizzle with lime and sugar.
-
She swizzle the drink with a straw.
/ˈswɪzəl/
swizzle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu cốc tay (có chanh, đường); Ngoáy hoặc đảo nước uống dùng que.
He ordered a swizzle with lime and sugar.
She swizzle the drink with a straw.