TanroDictionary Sổ từ

swizzle

/ˈswɪzəl/

Anh
0

swizzle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu cốc tay (có chanh, đường); Ngoáy hoặc đảo nước uống dùng que.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu cốc tay (có chanh, đường).danh từEN-VI Dict
  2. Ngoáy hoặc đảo nước uống dùng que.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ordered a swizzle with lime and sugar.

  2. She swizzle the drink with a straw.