Nghĩa tiếng Việt
- Vòng dây kiếm (để đeo và cổ tay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tied the sword-knot around his wrist.
/ˈsɔrdˈnɑːt/
sword-knot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng dây kiếm (để đeo và cổ tay).
He tied the sword-knot around his wrist.