Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swot.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was swotting for the final exam.
/swˈɒtɪŋ/
swotting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swot.
He was swotting for the final exam.