TanroDictionary Sổ từ

sycophantic

/ˌsɪkəˈfæntɪk/

Anh
0

sycophantic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nịnh hót, bợ đỡ; Ăn bám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nịnh hót, bợ đỡ.tính từEN-VI Dict
  2. Ăn bám.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sycophantic smile did not seem sincere.

  2. The sycophantic guest kept asking for favors.