TanroDictionary Sổ từ

syllabary

/ˈsɪləbəri/

Anh
0

syllabary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sách học vần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách học vần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child practiced with a syllabary.