Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia thành âm tiết.danh từEN-VI Dict
- Sự đọc theo âm tiết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Syllabication helps with clear reading.
-
The teacher used syllabication in class.
/sɪˌlæbɪfɪˈkeɪʃn/
syllabication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia thành âm tiết; Sự đọc theo âm tiết.
Syllabication helps with clear reading.
The teacher used syllabication in class.