TanroDictionary Sổ từ

syllabified

/səˈlæbəˌfɑɪd/

Anh
0

syllabified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của syllabify.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của syllabifyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher syllabified the new vocabulary words.