TanroDictionary Sổ từ

syllable

/ˈsɪləbl/

Anh
0

syllable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Âm tiết; Từ, chữ; chi tiết nhỏ; Đọc rõ từng âm tiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm tiết.danh từEN-VI Dict
  2. Từ, chữ; chi tiết nhỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Đọc rõ từng âm tiết.động từEN-VI Dict
  4. Đọc (từng chữ, từng tên).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word has two syllables.

  2. He did not speak a single syllable today.

  3. Please syllable the name slowly for me.

  4. She syllable each letter during practice.

  5. not a syllable!

    không được hé răng!, không được nói tí gì!