Nghĩa tiếng Việt
- Âm tiết.danh từEN-VI Dict
- Từ, chữ; chi tiết nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Đọc rõ từng âm tiết.động từEN-VI Dict
- Đọc (từng chữ, từng tên).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word has two syllables.
-
He did not speak a single syllable today.
-
Please syllable the name slowly for me.
-
She syllable each letter during practice.
-
not a syllable!
không được hé răng!, không được nói tí gì!