Nghĩa tiếng Việt
- Có số âm tiết được nói rõ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The syllabled word was easy to hear clearly.
/ˈsɪləbəld/
syllabled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có số âm tiết được nói rõ.
The syllabled word was easy to hear clearly.