TanroDictionary Sổ từ

syllogism

/ˈsɪlədʒɪzəm/

Anh
0

syllogism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tam đoạn luận; Sự suy luận, sự suy diễn; phương pháp suy luận; Lý luận khôn ngoan; luận điệu xảo trá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tam đoạn luận.danh từEN-VI Dict
  2. Sự suy luận, sự suy diễn; phương pháp suy luận.danh từEN-VI Dict
  3. Lý luận khôn ngoan; luận điệu xảo trá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The argument followed a simple syllogism.

  2. Logic class taught syllogism and proof.

  3. His syllogism sounded clever but weak.