TanroDictionary

sylvan

/ˈsɪlvən/

Anh
0

sylvan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rừng; có rừng; Nông thôn, (thuộc) đồng quê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rừng; có rừng.tính từEN-VI Dict
  2. Nông thôn, (thuộc) đồng quê.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They walked through a sylvan path.

  2. The cabin sat in a sylvan valley.