Nghĩa tiếng Việt
- Rừng; có rừng.tính từEN-VI Dict
- Nông thôn, (thuộc) đồng quê.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They walked through a sylvan path.
-
The cabin sat in a sylvan valley.
/ˈsɪlvən/
sylvan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rừng; có rừng; Nông thôn, (thuộc) đồng quê.
They walked through a sylvan path.
The cabin sat in a sylvan valley.