TanroDictionary Sổ từ

symbiont

/ˈsɪmbiˌɑːnt/

Anh
0

symbiont là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật cộng sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật cộng sinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each symbiont helped the other live.