TanroDictionary Sổ từ

symbololatry

/ˌsɪmbəˈlɑːtəi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thờ vật tượng trưng.danh từ

Ví dụ

  1. He practiced symbololatry by treating the sign like a sacred object.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép