Nghĩa tiếng Việt
- Sự đối xứng; tính đối xứng.danh từEN-VI Dict
- Cấu trúc cân đối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flower's symmetry was beautiful.
-
The room had a calm symmetry.
/ˈsɪmətri/
symmetry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đối xứng; tính đối xứng; Cấu trúc cân đối.
The flower's symmetry was beautiful.
The room had a calm symmetry.