TanroDictionary Sổ từ

symmetry

/ˈsɪmətri/

Anh Thông dụng
0

symmetry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đối xứng; tính đối xứng; Cấu trúc cân đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đối xứng; tính đối xứng.danh từEN-VI Dict
  2. Cấu trúc cân đối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flower's symmetry was beautiful.

  2. The room had a calm symmetry.