TanroDictionary Sổ từ

sympathetic

/ˌsɪmpəˈθetɪk/

Anh
0

sympathetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thông cảm; đồng tình; Đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái; Giao cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông cảm; đồng tình.tính từEN-VI Dict
  2. Đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái.tính từEN-VI Dict
  3. Giao cảm.tính từEN-VI Dict
  4. Dây thần kinh giao cảm; hệ giao cảm.danh từEN-VI Dict
  5. Người dễ xúc cảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a sympathetic smile to her crying friend.

  2. He has a very sympathetic heart toward children.

  3. The doctor examined the patient's sympathetic nerve.

  4. The doctor checked his sympathetic nerves.

  5. She is a sympathetic who listens well.