Nghĩa tiếng Việt
- Người có cảm tình.danh từEN-VI Dict
- Người thông cảm; người đồng tình (với người khác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was a sympathiser with the new plan.
-
He acted as a sympathiser during her loss.
/ˈsɪmpəθaɪzə(r)/
sympathiser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có cảm tình; Người thông cảm; người đồng tình (với người khác).
She was a sympathiser with the new plan.
He acted as a sympathiser during her loss.