TanroDictionary Sổ từ

sympathizer

/ˈsɪmpəˌθɑɪzɜː/

Anh
0

sympathizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có cảm tình; Người thông cảm; người đồng tình (với người khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có cảm tình.danh từEN-VI Dict
  2. Người thông cảm; người đồng tình (với người khác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was a sympathizer for the new group.

  2. He was a sympathizer with their problems.