TanroDictionary Sổ từ

sympathy

/ˈsɪmpəθi/

Anh Thông dụng
0

sympathy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thông cảm; sự đồng tình; Sự thương cảm; mối thương cảm; Sự đồng ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thông cảm; sự đồng tình.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thương cảm; mối thương cảm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đồng ý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We should show sympathy for those who lost jobs.

  2. I feel great sympathy for the victims of the fire.

  3. He kept the sympathy on the desk.

  4. to enjoy the sympathy of somebody

    được sự đồng tình của ai

  5. to feel sympathy for somebody

    thương cảm ai