Nghĩa tiếng Việt
- Cùng khu vực phân bố.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These two birds are sympatric in the same forest.
/sɪmˈpætrɪk/
sympatric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùng khu vực phân bố.
These two birds are sympatric in the same forest.