TanroDictionary Sổ từ

symphonious

/sɪmˈfoʊniəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoà âm.tính từ

Ví dụ

  1. Her singing sounded soft and symphonious.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép