TanroDictionary Sổ từ

symphonist

/ˈsɪmfənɪst/

Anh
0

symphonist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sáng tác nhạc giao hưởng; Người trong ban nhạc giao hưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sáng tác nhạc giao hưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Người trong ban nhạc giao hưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The symphonist wrote a long, moving piece.

  2. The symphonist played quietly in the orchestra.