Nghĩa tiếng Việt
- Người sáng tác nhạc giao hưởng.danh từEN-VI Dict
- Người trong ban nhạc giao hưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The symphonist wrote a long, moving piece.
-
The symphonist played quietly in the orchestra.
/ˈsɪmfənɪst/
symphonist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sáng tác nhạc giao hưởng; Người trong ban nhạc giao hưởng.
The symphonist wrote a long, moving piece.
The symphonist played quietly in the orchestra.