Nghĩa tiếng Việt
- Xem syncytium: Thể nguyên hình; hợp bào; hỗn bàotính từEN-VI Dict
- Thuộc thể nguyên hình; hợp bào; hỗn bào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry syncytial points to syncytium.
-
The plan looked syncytial in practice.