TanroDictionary Sổ từ

syncytial

/sɪnˈsɪtiəl/

Anh
0

syncytial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem syncytium; Thuộc thể nguyên hình; hợp bào; hỗn bào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem syncytium: Thể nguyên hình; hợp bào; hỗn bàotính từEN-VI Dict
  2. Thuộc thể nguyên hình; hợp bào; hỗn bào.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry syncytial points to syncytium.

  2. The plan looked syncytial in practice.