Nghĩa tiếng Việt
- Người tham gia phong trào công đoàn.danh từEN-VI Dict
- Người theo chủ nghĩa công đoàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The syndicalist was useful in class.
/ˈsɪndɪkəlɪst/
syndicalist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tham gia phong trào công đoàn; Người theo chủ nghĩa công đoàn.
The syndicalist was useful in class.