Nghĩa tiếng Việt
- Hiệp trợ; hiệp lực.tính từEN-VI Dict
- Điều phối; đồng vận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These synergic muscles help move the heavy weight.
-
Their teams worked in a synergic way.
-
synergic muscles
các cơ hiệp trợ