Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng hiệp trợ; hiệp lực.danh từEN-VI Dict
- Hiện tượng điều phối; đồng vận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good planning created strong synergism.
-
The doctor described a surprising synergism.
/ˈsɪnɜːˌdʒɪzəm/
synergism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng hiệp trợ; hiệp lực; Hiện tượng điều phối; đồng vận.
Good planning created strong synergism.
The doctor described a surprising synergism.