Nghĩa tiếng Việt
- Chất tăng cường tác dụng (cho một chất khác); chất hỗ trợ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This ingredient acts as a synergist.
/ˈsɪnɜːdʒɪst/
synergist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất tăng cường tác dụng (cho một chất khác); chất hỗ trợ.
This ingredient acts as a synergist.