Nghĩa tiếng Việt
- Tính hiệp trợ, hiệp lực.danh từEN-VI Dict
- Tính điều phối, đồng vận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The partnership created real synergy.
-
Their design showed strong synergy.
/ˈsɪnədʒi/
synergy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hiệp trợ, hiệp lực; Tính điều phối, đồng vận.
The partnership created real synergy.
Their design showed strong synergy.