Nghĩa tiếng Việt
- Người nghiên cứu từ đồng nghĩa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The synonymist collected many word pairs.
/səˈnɑːnəmɪst/
synonymist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nghiên cứu từ đồng nghĩa.
The synonymist collected many word pairs.