TanroDictionary Sổ từ

synthesizer

/ˈsɪntθəˌsɑɪzɜː/

Anh Thông dụng
0

synthesizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ tổng hợp; Máy tổng hợp âm thanh; đàn điện tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ tổng hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Máy tổng hợp âm thanh; đàn điện tử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The synthesizer created a soft piano sound.

  2. She played a melody on the synthesizer.