Nghĩa tiếng Việt
- Giả tạo, nhân tạo.tính từEN-VI Dict
- Tổng hợp, hoá hợp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed synthetic enthusiasm during the long meeting.
-
This factory produces high quality synthetic rubber.
-
synthetic enthusiasm
nhiệt tình giả tạo
-
synthetic rubber
cao su tổng hợp