Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của syntoniseđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của syntoniseđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She syntonises the radio before class.
/sɪnˈtəʊnɪsɪz/
syntonises là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của syntonise; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của syntonise.
She syntonises the radio before class.