TanroDictionary Sổ từ

syphon

/ˈsaɪfən/

Anh
0

syphon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước; Xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle); Dẫn bằng xifông; hút bằng xifông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước.danh từEN-VI Dict
  2. Xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle).danh từEN-VI Dict
  3. Dẫn bằng xifông; hút bằng xifông.động từEN-VI Dict
  4. Truyền qua xifông, chảy qua xifông.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The syphon moved water into the lower tank.

  2. A small syphon carries air in the machine.

  3. We syphon the juice into clean bottles.

  4. The liquid will syphon through the tube.