Nghĩa tiếng Việt
- Tiên chim (thần thoại Hy lạp).danh từEN-VI Dict
- Người hát có giọng quyến rũ.danh từEN-VI Dict
- Còi tầm, còi báo động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The syren sang near the shore.
-
Her voice was like a syren in the hall.
-
The syren warned everyone to leave.