Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hoà Ả Rập Syria. Thủ đô: Damascus.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Syria has a long and rich history.
/ˈsɪriə/
syria là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hoà Ả Rập Syria. Thủ đô: Damascus.
Syria has a long and rich history.