TanroDictionary Sổ từ

syria

/ˈsɪriə/

Anh Thông dụng
0

syria là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hoà Ả Rập Syria. Thủ đô: Damascus.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hoà Ả Rập Syria. Thủ đô: Damascus.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Syria has a long and rich history.