TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ syringe – Ống tiêm; Vòi phụt nước (chữa cháy, tưới vườn... ); bình bơm (nước hoa... ); Tiêm (thuốc)

syringe

/sɪˈrɪndʒ/

Anh Thông dụng
0

syringe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống tiêm; Vòi phụt nước (chữa cháy, tưới vườn... ); bình bơm (nước hoa... ); Tiêm (thuốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống tiêm.danh từEN-VI Dict
  2. Vòi phụt nước (chữa cháy, tưới vườn... ); bình bơm (nước hoa... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tiêm (thuốc).động từEN-VI Dict
  4. Thụt (nước tưới cây... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse filled the syringe carefully.

  2. He sprayed the garden with a syringe.

  3. The nurse will syringe the medicine in.

  4. She used a syringe to water the plant.