TanroDictionary Sổ từ

syringomyelia

/səˌrɪŋɡoʊmɑɪˈiliə/

Anh
0

syringomyelia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh rỗng tủy sốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh rỗng tủy sốn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The patient was diagnosed with syringomyelia.