Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh rỗng tủy sốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patient was diagnosed with syringomyelia.
/səˌrɪŋɡoʊmɑɪˈiliə/
syringomyelia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh rỗng tủy sốn.
The patient was diagnosed with syringomyelia.